官兵

guān bīngquan binh

Hán Việt: quan binh · Pinyin: guān bīng

Tổng quan

quan binh; quân binh. giải quyết hợp lý mối quan hệ quân binh.; quân đội chính phủ (thời xưa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

军官和士兵:正确处理~关系; 旧时指政府的军队。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍官和士兵。《三國演義》第二回:「賊以為官兵至,盡棄財物奔走。」

Cấu tạo: 官 (quan) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lính tráng của triều đình, nhà nước — Lính tráng và người chỉ huy.; Tính tráng của triều đình, nhà nước — Lính tráng và người chỉ huy.; (quân đội) sĩ quan và binh lính , sĩ quan và binh lính , (cũ) quân chính phủ; 1. quan binh; quân binh. giải quyết hợp lý mối quan hệ quân binh. 2. quân đội chính phủ (thời xưa); quân binh; quân đội chính phủ; quan binh: quan binh/quân binh/quân đội chính phủ
  • Biên soạn 官兵 guān-bīng n. officers and men

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍官和士兵。《三國演義》第二回:「賊以為官兵至,盡棄財物奔走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军官和士兵:正确处理~关系; 旧时指政府的军队。

Eng

  • JMdict government soldier
  • JMdict officers and other ranks
  • JMdict officers and enlisted
  • Cihui (military) officers and soldiers; officers and men; (old) government troops
  • Tần suất từ (military) officers and soldiers; officers and men; (old) government troops

ja

  • JMdict 官兵(かんぺい)

other

  • Nguồn khác Lính tráng của triều đình, nhà nước
  • Nguồn khác Lính tráng và người chỉ huy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

胡匪