官制
quan chế
Hán Việt: quan chế · Pinyin: guān zhì
Tổng quan
hệ thống công vụ | hệ thống quan liêu ách tổ chức, ấn định quyền hạn và nhiêm vụ của những người ra làm việc triều đình. quan chế quan chế ☆Cách tổ chức, ấn định quyền hạn và nhiêm vụ của những người ra làm việc triều đình.
Nghĩa
Việt
- Cihui hệ thống công vụ | hệ thống quan liêu ách tổ chức, ấn định quyền hạn và nhiêm vụ của những người ra làm việc triều đình. quan chế quan chế ☆Cách tổ chức, ấn định quyền hạn và nhiêm vụ của những người ra làm việc triều đình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 規定官廳組織權限及官吏配置權等的法規制度。《晉書.卷二.文帝紀》:「中護軍賈充正法律,尚書僕射裴秀議官制。」
Eng
- CC-CEDICT the civil service system|the bureaucratic system
- Cihui the civil service system; the bureaucratic system
ja
- JMdict government-regulated organization or facility, etc. (organisation)