官印

guān yìn quan ấn

Hán Việt: quan ấn · Pinyin: guān yìn

Tổng quan

con dấu chính thức on dấu đóng trên các giấy tờ triều đình. quan ấn quan ấn ☆Con dấu đóng trên các giấy tờ triều đình.

Cấu tạo: (quan) + (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con dấu chính thức on dấu đóng trên các giấy tờ triều đình. quan ấn quan ấn ☆Con dấu đóng trên các giấy tờ triều đình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.官府所用的印章。《漢書.卷二.惠帝紀》:「今吏六百石以上父母妻子與同居,及故吏嘗配將軍都尉印將兵,及配二千石官印者,家唯給軍賦,他無有與。」 2.舊時稱他人名字的敬詞。《三俠五義》第三回:「遂乃給包公起了官印一個拯字,取意將來可拯民於水火之中。」

Eng

  • CC-CEDICT official seal
  • Cihui official seal

ja

  • JMdict official seal