官名

guān míng quan danh

Hán Việt: quan danh · Pinyin: guān míng

Tổng quan

tên chức vụ trong quan chế thời đế quốc | chức vụ chính thức

Cấu tạo: (quan) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên chức vụ trong quan chế thời đế quốc | chức vụ chính thức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正名。即乳名外的正式名稱。《儒林外史》第二回:「顧老相公家請的一位先生,姓周,官名叫做周進,年紀六十多歲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称在乳名以外起的正式名字;官衔。

Eng

  • CC-CEDICT name of job in Imperial bureaucracy|official position
  • Cihui name of job in Imperial bureaucracy; official position

ja

  • JMdict official position or title