官員
quan viên
Hán Việt: quan viên · Pinyin: guān yuán
Tổng quan
quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ) | người quản lý
Nghĩa
Việt
- Cihui quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ) | người quản lý
- Cihui quan viên quan viên ☆Người làm việc triều đình — Tiếng tôn xưng những người có chức vị — Tiếng tôn xưng những người đi hát cô đầu thời trước — Tiếng tôn xưng người khác. Td: Quan viên hai họ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 官吏,具一定職等的政府工作人員。《儒林外史》第一八回:「倒是我這雪齋先生詩名大,官、司、院、道現任的官員,那一個不來拜他?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经过任命的、担任一定职务的政府工作人员:外交~丨地方~丨~问责制。
Eng
- CC-CEDICT official (in an organization or government)|administrator
- Cihui official (in an organization or government); administrator
ja
- JMdict government official