官報

quan báo

Hán Việt: quan báo

Tổng quan

Cấu tạo: (quan) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấp giấy in các tài liệu, luật lệ quốc gia. Cũng gọi là Công báo (Journal Officiel). quan báo quan báo ☆Xấp giấy in các tài liệu, luật lệ quốc gia. Cũng gọi là Công báo (Journal Officiel).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由政府或其指定的機構、個人所發行的報紙。

Eng

  • Cihui 官報 uānbào n. official journal M:¹jiā/¹fèn

ja

  • JMdict official daily gazette|official telegram