官妓
quan kĩ
Hán Việt: quan kĩ
Tổng quan
ái điếm được triều đình chính thức nhìn nhận. quan kỹ quan kỹ ☆Gái điếm được triều đình chính thức nhìn nhận.
Nghĩa
Việt
- Cihui ái điếm được triều đình chính thức nhìn nhận. quan kỹ quan kỹ ☆Gái điếm được triều đình chính thức nhìn nhận.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 官府所設的娼妓。唐.杜牧〈春末題池州弄水亭〉詩:「嘉賓能嘯詠,官妓巧妝梳。」《儒林外史》第二四回:「還有那十六樓官妓,新妝袨服,招接四方遊客。」
Eng
- Cihui 官妓 guānjì n. <trad.> prostitutes working in official brothels M:ge/¹míng/²wèi