官媒

guān méi quan môi

Hán Việt: quan môi · Pinyin: guān méi

Tổng quan

truyền thông chính thức | truyền thông nhà nước | (viết tắt của 官方媒體|官方媒体)

Cấu tạo: (quan) + (môi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền thông chính thức | truyền thông nhà nước | (viết tắt của 官方媒體|官方媒体)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時衙署中擔任媒妁等事的婦女。元.關漢卿《裴度還帶》第四折:「捧小女於樓中,拋繡毬招狀元為婿,老夫分付官媒左右,且休說是韓相公家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官方办的或具有官方认证背景的媒体。

Eng

  • CC-CEDICT official media|state media|(abbr. for 官方媒體|官方媒体)
  • Cihui 官媒 uānméi n. jail matron M:ge/¹míng/²wèi