官客
quan khách
Hán Việt: quan khách · Pinyin: guān kè
Tổng quan
khách mời nam trong bữa tiệc hỉ chung người có chức vị hiện diện trong một cuộc tổ chức gì. quan khách quan khách ☆Chỉ chung người có chức vị hiện diện trong một cuộc tổ chức gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui khách mời nam trong bữa tiệc hỉ chung người có chức vị hiện diện trong một cuộc tổ chức gì. quan khách quan khách ☆Chỉ chung người có chức vị hiện diện trong một cuộc tổ chức gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時尊稱男子為「官客」。《金瓶梅》第二○回:「官客在新蓋捲蓬內坐的吃茶,然後到齊了,大廳上坐。」
Eng
- CC-CEDICT male guest at party
- Cihui male guest at party