官家

guān jiā quan gia

Hán Việt: quan gia · Pinyin: guān jiā

Tổng quan

hoàng đế | chính quyền | quan chức 1. quan phủ; nhà quan; triều đình。指官府或朝廷。 2. quan gia (thời xưa xưng hô với vua)。古代對皇帝的稱呼。 3. quan lại。舊時稱官吏。

Cấu tạo: (quan) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàng đế | chính quyền | quan chức 1. quan phủ; nhà quan; triều đình。指官府或朝廷。 2. quan gia (thời xưa xưng hô với vua)。古代對皇帝的稱呼。 3. quan lại。舊時稱官吏。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.皇帝。《初刻拍案驚奇》卷七:「官家作戲,忒沒道理。」也稱為「官裡」。 2.公家。宋.蘇軾〈初到黃州〉詩:「只慚無補絲毫事,尚費官家壓酒囊。」 3.做官人家。如:「官家千金」、「官家小姐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指官府或朝廷;古代对皇帝的称呼;旧时称官吏。

Eng

  • CC-CEDICT emperor|government|official
  • Cihui emperor; government; official