官差
quan soa
Hán Việt: quan soa · Pinyin: guān chāi
Tổng quan
công vụ | lính công tác | người làm việc lặt vặt
Nghĩa
Việt
- Cihui công vụ | lính công tác | người làm việc lặt vặt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.官署的差役。如:「解官是古代負責押解人犯、解送稅款等的官差。」 2.公家的事務。如:「這件官差可真是件苦差事。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「不是官差,是辦自己的私事去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 官府的公务:出~;官府的差役。
Eng
- CC-CEDICT official business|government workmen|odd-job men
- Cihui official business; government workmen; odd-job men