官常

quan thường

Hán Việt: quan thường

Tổng quan

Cấu tạo: (quan) + (thường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官吏的職分、職責。《後漢書.卷六○上.馬融傳》:「亦方將刊禁臺之祕藏,發天府之官常,由質要之故業,率典刑之舊章。」

Eng

  • Cihui 官常 uāncháng n. duty of government officials