官方

guān fāng quan phương

Hán Việt: quan phương · Pinyin: guān fāng

Tổng quan

chính phủ | chính thức (được phê duyệt hoặc ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền)

Cấu tạo: (quan) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính phủ | chính thức (được phê duyệt hoặc ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.官吏應守的禮法、紀律。《資治通鑑.卷七九.晉紀一.武帝泰始四年》:「末世不能紀遠而專求密微,疑心而信耳目,疑耳目而信簡書,簡書愈繁,官方愈偽。」也稱為「官紀」。 2.公家方面,多指政府。如:「這件意外車禍已由官方詳細調查。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 政府方面:~消息|~人士|~评论|他的发言不代表~。

Eng

  • CC-CEDICT government|official (approved or issued by an authority)
  • Cihui government; official (approved or issued by an authority)