官書
quan thư
Hán Việt: quan thư · Pinyin: guān shū
Tổng quan
quan thư: sách quan/văn thư/công văn
Nghĩa
Việt
- Cihui quan thư: sách quan/văn thư/công văn
- Cihui 1. sách quan; quan thư (sách do quan lại biên soạn và in ấn)。舊時由官方編修或刊行的書。 2. văn thư; công văn。指文書;公文。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.公文。宋.歐陽修〈瀧岡阡表〉:「汝父為吏,常夜燭治官書。」 2.政府的出版品的通稱。 3.政府收藏的書籍。
Eng
- Cihui 官書 guānshū n. 1. government publication 2. official documents M:¹běn/²bù