官服
quan phục
Hán Việt: quan phục
Tổng quan
cân đai; quan phục
古代官吏依不同的級次所穿的禮服。《老殘遊記》第六回:「當時將官服脫去,換了便服,分賓主坐下。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Quần áo của người làm việc triều đình. Quần áo của quan.; uần áo của người làm việc triều đình. Quần áo của quan.; cân đai; quan phục; cân đai
- Biên soạn 官服 uānfú n. <trad.> official robes M:²jiàn/¹shēn/tào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代官吏依不同的級次所穿的禮服。《老殘遊記》第六回:「當時將官服脫去,換了便服,分賓主坐下。」
Eng
- JMdict official uniform
- JMdict official dress
- Cihui 官服 uānfú n. <trad.> official robes M:²jiàn/¹shēn/tào
- Tần suất từ 官服 uānfú n. <trad.> official robes M:²jiàn/¹shēn/tào
ja
- JMdict 官服(かんぷく)
other
- Nguồn khác Quần áo của người làm việc triều đình. Quần áo của quan