官樣

guān yàng quan dạng

Hán Việt: quan dạng · Pinyin: guān yàng

Tổng quan

tác phong quan liêu

Cấu tạo: (quan) + (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tác phong quan liêu
  • Cihui quan dạng quan dạng ☆Dáng dấp oai vệ của người ra làm việc triều đình. Cái vẻ quan lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容物品的樣式大方美麗。宋.黃庭堅〈從張仲謀乞臘梅〉詩:「聞君寺後野梅發,香蜜染成官樣黃。」 2.官方所定的格式。如:「官樣文章」。 3.官僚的作風、氣派。 4.體面。《金瓶梅》第九六回:「強如你在那冷鋪替花子搖鈴打梆子,這個還官樣些!」

Eng

  • CC-CEDICT official manner
  • Cihui official manner