官業

quan nghiệp

Hán Việt: quan nghiệp

Tổng quan

Cấu tạo: (quan) + (nghiệp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.政府機關所經營的事業。 2.公事、公務。《國語.楚語上》:「其所不奪穡地,其為不匱財用,其事不煩官業,其日不廢時務。」 3.做官時的功績。唐.元稹〈授韓皋吏部尚書趙宗儒太常卿制〉:「至於官業,非子敢知。」

Eng

  • Cihui 官業 uānyè n. public enterprise M:³xiàng

ja

  • JMdict government-run enterprise