官次

quan thứ

Hán Việt: quan thứ

Tổng quan

hư Quan đẳng 官等. quan thứ quan thứ ☆Như Quan đẳng 官等.

Cấu tạo: (quan) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Quan đẳng 官等. quan thứ quan thứ ☆Như Quan đẳng 官等.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.官階高下的次序。《後漢書.卷五六.張皓傳》:「唯綱年少,官次最微。」 2.官位、職守。《左傳.襄公二十三年》:「公鉏然之,敬共朝夕,恪居官次。」

Eng

  • Cihui 官次 uāncì n. hierarchy/residence of functionaries