官法

quan pháp

Hán Việt: quan pháp

Tổng quan

uật lệ quốc gia. Cũng chỉ luật lệ khắt khe của người làm việc triều đình (ông quan). Truyện Trê Cóc có câu: »Lệ rằng quan pháp như lôi, Chỉ đâu đánh đó chẳng đâu là lành«. quan pháp quan pháp ☆Luật lệ quốc gia. Cũng chỉ luật lệ khắt khe của người làm việc triều đình (ông quan). Truyện Trê Cóc có câu: »Lệ rằng quan pháp như lôi, Chỉ đâu đánh đó chẳng đâu là lành«.

Cấu tạo: (quan) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uật lệ quốc gia. Cũng chỉ luật lệ khắt khe của người làm việc triều đình (ông quan). Truyện Trê Cóc có câu: »Lệ rằng quan pháp như lôi, Chỉ đâu đánh đó chẳng đâu là lành«. quan pháp quan pháp ☆Luật lệ quốc gia. Cũng chỉ luật lệ khắt khe của người làm việc triều đình (ông quan). T…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家的法律、法規。同今日的行政法規。《管子.七法》:「百匿傷上威,姦吏傷官法。」《儒林外史》第一四回:「你奸拐了人家使女,犯著官法,若不是我替你遮蓋,怕老爺不會打折你的狗腿!」