官產
quan sản
Hán Việt: quan sản
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ủa cải chung, do triều đình, nhà nước quản trị. Cũng như Công sản 公產. quan sản quan sản ☆Của cải chung, do triều đình, nhà nước quản trị. Cũng như Công sản 公產.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 公家的產業。如:「盜伐林木,破壞官產,是違法行為。」
Eng
- Cihui 官產 uānchǎn n. public domain M:²bǐ