官田

guān tián quan điền

Hán Việt: quan điền · Pinyin: guān tián

Tổng quan

Quan Điền, tên của các xã ở nhiều nơi | Quan Điền, một quận ở Đài Nam 台南|台南, Đài Loan uộng công, của triều đình, nhà nước. Cũng như: Công điền 公田. quan điền quan điền ☆Ruộng công, của triều đình, nhà nước. Cũng như: Công điền 公田.

Cấu tạo: (quan) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Quan Điền, tên của các xã ở nhiều nơi | Quan Điền, một quận ở Đài Nam 台南|台南, Đài Loan uộng công, của triều đình, nhà nước. Cũng như: Công điền 公田. quan điền quan điền ☆Ruộng công, của triều đình, nhà nước. Cũng như: Công điền 公田.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公家所有的田地。如:「古時官田通常由佃農耕種。」宋.樂雷發〈逃戶〉詩:「燒侵無主墓,地占沒官田。」

Eng

  • CC-CEDICT Guantian, the name of townships in various locations|Guantian, a district in Tainan 台南|台南[Tai2 nan2], Taiwan
  • Cihui Guantian, the name of townships in various locations; Guantian, a district in Tainan 台南|台南, Taiwan