官癮
quan ẩn
Hán Việt: quan ẩn · Pinyin: guān yǐn
Tổng quan
mê quyền chức
Nghĩa
Việt
- Cihui mê quyền chức
- Cihui mê quyền chức。對在政府中搶得一官半職的迷戀,當了官後千萬百計使用權力或向上爬的勁頭。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對從政或做官有濃厚的興趣。如:「今日代理主管的工作,可讓他過足官癮。」
Eng
- Cihui 官癮 uānyǐn n. avidity to be an official; obsession to hold a government post