官程

quan trình

Hán Việt: quan trình

Tổng quan

hời hạn đi đường để nhận việc triều đình — Con đường làm quan. quan trình quan trình ☆Thời hạn đi đường để nhận việc triều đình — Con đường làm quan.

Cấu tạo: (quan) + (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hời hạn đi đường để nhận việc triều đình — Con đường làm quan. quan trình quan trình ☆Thời hạn đi đường để nhận việc triều đình — Con đường làm quan.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官吏赴任的期限。如:「你這回的官程要多久?」