官立

quan lập

Hán Việt: quan lập

Tổng quan

o triều đình, nhà nước làm ra. Cũng như: Công lập. quan lập quan lập ☆Do triều đình, nhà nước làm ra. Cũng như: Công lập.

Cấu tạo: (quan) + (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o triều đình, nhà nước làm ra. Cũng như: Công lập. quan lập quan lập ☆Do triều đình, nhà nước làm ra. Cũng như: Công lập.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公立。由公家所設立的機構。如:「官立學堂」。《清史稿.卷二二一.諸王列傳七.高宗諸子.慶僖親王永璘列傳》:「是以其父子起居、飲食、車馬、衣服異常揮霍,尚能儲蓄鉅款。請命將此款提交官立銀行入股。」

Eng

  • Cihui 官立 guānlì attr. government-established; public

ja

  • JMdict national|founded by the government