官章 quan chương Hán Việt: quan chương Tổng quan Cấu tạo: 官 (quan) + 章 (chương)Hán Việtquan chươngCấu tạo官 + 章 · quan + chương nghĩa thành phần: quan + chương Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.機關首長在上行文時使用,印文須刻職銜和姓名。 2.尊稱他人的姓名。