官箴

guān zhēn quan châm

Hán Việt: quan châm · Pinyin: guān zhēn

Tổng quan

quy tắc lễ nghi cho quan chức chính phủ

Cấu tạo: (quan) + (châm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy tắc lễ nghi cho quan chức chính phủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.百官以箴辭勸誡君王。《左傳.襄公四年》:「昔周辛甲之為大史也,命百官官箴王闕。」 2.指官吏對君王所進的箴言。唐.王維〈送韋大夫東京留守〉詩:「慷慨念王室,從容獻官箴。」 3.官吏應守的禮法。《警世通言.卷一八.老門生三世報恩》:「此一臣者,官箴雖玷,但或念初任,或念年青,尚可望其自新。」

Eng

  • CC-CEDICT rules of propriety for government officials
  • Cihui 官箴 uānzhēn n. maxims for government officials M:¹jù