官紀
quan kỉ
Hán Việt: quan kỉ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hép tắc mà những người làm việc triều đình phải tuân giữ. quan kỷ quan kỷ ☆Phép tắc mà những người làm việc triều đình phải tuân giữ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 官吏的紀律。《新唐書.卷一六六.杜佑傳》:「神龍中,官紀蕩然,有司大集選者,既無闕員,則置員外官二千人。」也稱為「官方」。
Eng
- Cihui 官紀 guānjì n. discipline of government officials M:³xiàng
ja
- JMdict rules which officials must follow