紀
kỉ
Hán Việt: kỉ · Pinyin: jǐ
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Sách Bản kỉ, như sách Ngũ đế kỉ, sách Hạ kỉ, sách Thương kỉ, sách Chu kỉ, trước ấy lại có Ngoại kỉ, như Kỉ Thiền thông 禪通, Kỉ Sơ hột 疏紇, kỉ Tuần phi 循蜚 【Khang Hi】[Sử kí 史記 – Bản kỉ chú 本紀註] 索隱曰:紀者,記也。本其事而記之。 Sách Ẩn viết: Kỉ giả, kí dã. Bản kỳ sự nhi kí chi. (Sách Ẩn nói rằng: Kỉ là ghi chép. Truy xét nguồn gốc sự việc mà ghi lại.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 居理切 Cư lí thiết [Tập vận 集…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jǐ |
|---|---|
| Hán Việt | kỉ |
| Quảng Đông | gei2 |
| Mân Nam | kí |
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | 기 |
| Chú âm | ㄐㄧㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kix |
| Baxter-Sagart | k(r)əʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | k(r)əʔ |
| Phản thiết | 居里切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gỡ sợi tơ, gỡ mối tơ rối, vì thế nên liệu lý xong công việc gọi là {kinh kỉ} [經紀]. {Kỉ cương bộc} [紀綱僕] chức coi tất cả mọi việc về điển chương pháp độ. Tục gọi đầy tớ là {kỉ cương} [紀綱], có khi gọi tắt là {kỉ} [紀]. Giường mối. Như {cương kỉ} [綱紀] cái dây lớn ngoài mép lưới gọi l…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm kỹ kỹ càng, kỹ lưỡng [Eng: very carefully]
- Bảng Tra Chữ Nôm kỷ kỷ luật; kỷ niệm, kỷ vật; thế kỷ [Eng: discipline; memory; century]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 紀jiā 1.日用汉字。用于地名。
Eng
- CC-CEDICT surname Ji|also pr. [Ji4]
- CC-CEDICT order|discipline|age|era|period|to chronicle
ja
- JMdict period|Nihon Shoki (second oldest work of Japanese history, compiled in 720 CE)|Nihongi|Chronicles of Japan|Kii (former province located in present-day Wakayama and southern Mie prefectures)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】居理切【集韻】【韻會】苟起切【正韻】居里切,𠀤音己。【說文】絲別也。【詩·大雅】綱紀四方。【傳】理之爲紀。【疏】紀者,別理絲數。 又【書·洪範】五紀:一曰歲,二曰月,三曰日,四曰星辰,五曰曆數。【疏】五紀者,五事,爲天之經紀也。 又【書·畢命】旣歷三紀。【傳】十二年曰紀。 又【詩·秦風】有紀有堂。【傳】紀,基也。【疏】山基也。○按《六書》略音起。 又【禮·月令】月窮于紀。【註】紀,會也。 又【穀梁傳·莊二十二年】災紀也。【註】紀,治理也。 又【周語】數之紀也。【註】數起於一,終於十。十則更,故曰紀。 又【史記·本紀註】索隱曰:紀者,記也。本其事而記之。 又【西京雜記】五絲爲䌰,倍䌰爲升,倍升爲緎,倍緎爲紀。 又【玉篇】紀,緒也。 又【廣韻】紀,極也,識也。 又國名。【左傳·隱元年】紀人伐夷。【註】紀國,在東莞劇縣。 又姓。【史記·項羽紀】紀信。
Thuyết Văn
别絲也。 从糸。己聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
别絲各本作絲别。棫樸正義引紀、别絲也。又云。紀者、别理絲縷。今依以正。别絲者、一絲必有其首、别之是爲紀。衆絲皆得其首、是爲統。統與紀義互相足也。故許不析言之。禮器曰。衆之紀也。紀散而衆亂。注曰。紀者、絲縷之數有紀也。此紀之本義也。引申之爲凡經理之稱。詩。網紀四方。箋云。以罔罟喻爲政。張之爲綱。理之爲紀。洪範九疇。四、五紀。斗牽牛爲星紀。史記每帝爲本紀、謂本其事而分别紀之也。詩。滔滔江漢。南國之紀。毛傳曰。其神足以綱紀一方。箋云。南國之大川。紀理衆水。使不壅滯。 居擬切。一部。
【紀】 (kỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 己 (kỉ) Nghĩa: biệt (Giản thể của chữ [別]) ti (Tơ tằm.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥾏 · 𥿓 · 紦 · 纪 · 纪 · 纪