官紳

quan thân

Hán Việt: quan thân

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

官吏和地方紳士。《福惠全書.卷八.雜課部.學租》:「所謂學租,及先賢祠堂書院等地,皆官紳捐俸貲所購。」

Cấu tạo: 官 (quan) + 紳 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 官紳 guānshēn n. officials and gentry M:ge/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官吏和地方紳士。《福惠全書.卷八.雜課部.學租》:「所謂學租,及先賢祠堂書院等地,皆官紳捐俸貲所購。」

Eng

  • Cihui 官紳 guānshēn n. officials and gentry M:ge/²wèi

other

  • Nguồn khác »Triều ban dự bậc quan thân«

Từ liên quan

Gần nghĩa

官书 · 官事 · 官人 · 官價 · 官位 · 官佐 · 官俸 · 官倒