官紳
quan thân
Hán Việt: quan thân
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ chung những người thi đậu, được lo việc triều đình. Nhị độ mai có câu: »Triều ban dự bậc quan thân«. quan thân quan thân ☆Chỉ chung những người thi đậu, được lo việc triều đình. Nhị độ mai có câu: »Triều ban dự bậc quan thân«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 官吏和地方紳士。《福惠全書.卷八.雜課部.學租》:「所謂學租,及先賢祠堂書院等地,皆官紳捐俸貲所購。」
Eng
- Cihui 官紳 guānshēn n. officials and gentry M:ge/²wèi