官職
quan chức
Hán Việt: quan chức · Pinyin: guān zhí
Tổng quan
chức vụ chính thức | công việc trong bộ máy quan liêu
Nghĩa
Việt
- Cihui chức vụ chính thức | công việc trong bộ máy quan liêu
- Cihui quan chức quan chức ☆Phần việc và địa vị của người ra làm việc triều đình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.公務。《左傳.襄公三十一年》:「臣有臣之威儀,其下畏而愛之,故能守其官職,保族宜家。」 2.官階。《初刻拍案驚奇》卷五:「那個先見的,於原身官職,加陞一級。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 官吏的职位:在封建时代,宰相是最高的~。
Eng
- CC-CEDICT an official position|a job in the bureaucracy
- Cihui an official position; a job in the bureaucracy
ja
- JMdict government service|official position|civil service