官能

guān néng quan năng

Hán Việt: quan năng · Pinyin: guān néng

Tổng quan

chức năng | khả năng | giác quan (tức là năm giác quan: thị giác 視|视, thính giác 聽|听, khứu giác 嗅, vị giác 味 và xúc giác 觸|触) | năng lực (tức là khả năng cụ thể) ự làm việc của bộ phận cơ thể (Fonction). quan năng quan năng ☆Sự làm việc của bộ phận cơ thể (Fonction).

Cấu tạo: (quan) + (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chức năng | khả năng | giác quan (tức là năm giác quan: thị giác 視|视, thính giác 聽|听, khứu giác 嗅, vị giác 味 và xúc giác 觸|触) | năng lực (tức là khả năng cụ thể) ự làm việc của bộ phận cơ thể (Fonction). quan năng quan năng ☆Sự làm việc của bộ phận cơ thể (Fonction).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.器官的感覺機能,如視覺、聽覺等是。如:「有些老年人有官能減退的現象。」 2.官吏的才能。《韓詩外傳》卷六:「考其事業,較其官能,莫不理法則公道達而私門塞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机体器官的功能,例如视觉是眼睛的官能。

Eng

  • CC-CEDICT organic function; physical faculty; sense (of sight, hearing, smell etc)
  • Cihui organic function; physical faculty; sense (of sight, hearing, smell etc)

ja

  • JMdict the senses|sensuality|carnality