官艙
quan thương
Hán Việt: quan thương · Pinyin: guān cāng
Tổng quan
cabin hạng nhì (trên tàu)
Nghĩa
Việt
- Cihui cabin hạng nhì (trên tàu)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時輪船中較高級的艙位。《儒林外史》第四一回:「正坐下,涼篷小船上又蕩了兩個堂客來搭船,一同進到官艙。」
Eng
- CC-CEDICT (old) cabin class; second class (on a passenger ship)
- Cihui (old) cabin class; second class (on a passenger ship)