艙
thương
Hán Việt: thương · Pinyin: cāng
Tổng quan
*
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cāng |
|---|---|
| Hán Việt | thương |
| Quảng Đông | cong1 |
| Mân Nam | tshng |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 창 |
| Chú âm | ㄘㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chang |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Khoang chở người hoặc hàng hóa. Như {thuyền khoang} [船艙] khoang thuyền.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 船或飛機裡可以容納客人及貨物的空間。如:「客艙」、「貨艙」、「機艙」、「船艙」。
Eng
- CC-CEDICT cabin|the hold of a ship or airplane
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤾙 · 舱 · 舱 · 舱