官銜

guān xián quan hàm

Hán Việt: quan hàm · Pinyin: guān xián

Tổng quan

chức danh | cấp bậc chính thức

Cấu tạo: (quan) + (hàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chức danh | cấp bậc chính thức
  • Cihui quan hàm quan hàm ☆Danh hiệu cao quý theo thứ bậc của người làm việc triều đình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官吏的頭銜。唐.封演《封氏聞見記.卷五.官銜》:「官銜之官,蓋興近代,當是選曹補受,須存資歷,聞奏之時,先具舊官名品于前,次書擬官于後,使新舊相銜不斷,故曰官銜,亦曰頭銜。」《儒林外史》第四回:「老太夫人墓誌,就要借湯公的官銜名字。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官员的职位名称。

Eng

  • CC-CEDICT title|official rank
  • Cihui title; official rank