官衙
quan nha
Hán Việt: quan nha
Tổng quan
ơi làm việc triều đình — Nhà ở của người làm việc triều đình. Đoạn trường tân thanh có câu: »Một đoàn về đến quan nha, Đoàn viên vội mở tiệc hoa vui vầy«. quan nha quan nha ☆Nơi làm việc triều đình — Nhà ở của người làm việc triều đình. Đoạn trường tân thanh có câu: »Một đoàn về đến quan nha, Đoàn viên vội mở tiệc hoa vui vầy«.
Nghĩa
Việt
- Cihui ơi làm việc triều đình — Nhà ở của người làm việc triều đình. Đoạn trường tân thanh có câu: »Một đoàn về đến quan nha, Đoàn viên vội mở tiệc hoa vui vầy«. quan nha quan nha ☆Nơi làm việc triều đình — Nhà ở của người làm việc triều đình. Đoạn trường tân thanh có câu: »Một đoàn về…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時官吏辦公的地方。也稱為「官所兒」。
Eng
- Cihui 官衙 uānyá n. <trad.> government agency
ja
- JMdict government office|government agency