官課
quan khóa
Hán Việt: quan khóa
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui huế má do triều đình, nhà nước ấn định. quan khoá quan khoá ☆Thuế má do triều đình, nhà nước ấn định.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 政府所徵收的稅款。《宋史.卷一八二.食貨志下四》:「故私販不止,而官課益虧。」
Eng
- Cihui 官課 guānkè n. <trad.> taxes; duties M:³xiàng