官話

guān huà quan thoại

Hán Việt: quan thoại · Pinyin: guān huà

Tổng quan

"công ngữ" | ngôn ngữ quan liêu | tiếng Quan Thoại hứ tiếng Trung Hoa dùng trong việc triều đình — Chỉ tiếng Bắc Kinh, tức tiếng Quốc ngữ của Trung Hoa ngày nay. Còn gọi là tiếng phổ thông. Ta thường gọi lầm là tiếng Quan hoả. quan thoại quan thoại ☆Thứ tiếng Trung Hoa dùng trong việc triều đình — Chỉ tiếng Bắc Kinh, tức tiếng Quốc ngữ của Trung Hoa ngày nay. Còn gọi là tiếng phổ thông. Ta thường…

Cấu tạo: (quan) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan thoại quan thoại ☆Thứ tiếng Trung Hoa dùng trong việc triều đình — Chỉ tiếng Bắc Kinh, tức tiếng Quốc ngữ của Trung Hoa ngày nay. Còn gọi là tiếng phổ thông. Ta thường gọi lầm là tiếng Quan hoả.
  • Cihui "công ngữ" | ngôn ngữ quan liêu | tiếng Quan Thoại hứ tiếng Trung Hoa dùng trong việc triều đình — Chỉ tiếng Bắc Kinh, tức tiếng Quốc ngữ của Trung Hoa ngày nay. Còn gọi là tiếng phổ thông. Ta thường gọi lầm là tiếng Quan hoả. quan thoại quan thoại ☆Thứ tiếng Trung Hoa dùng trong…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.官場中的門面話。 2.國語的舊稱。《官話指南.卷四.官話問答》:「閣下在敝國三年,官話能說得這麼好,實在是聰明絕頂。」 3.公共通用的語言。如:「北方官話」、「西北官話」、「西南官話」、「下江官話」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 普通话的旧称。作为汉民族共同语的基础方言的北方话也统称官话;官腔。

Eng

  • CC-CEDICT officialese|bureaucratic language|Mandarin
  • Cihui "officialese"; bureaucratic language; Mandarin

ja

  • JMdict Qing Mandarin (standard variety of Chinese spoken by official classes during the Qing dynasty)|Mandarin (branch of Chinese spoken in northern and southwestern China)