官費
quan phí
Hán Việt: quan phí · Pinyin: guān fèi
Tổng quan
được chính phủ tài trợ | chi trả bằng ngân sách nhà nước kinh phí nhà nước。舊時指由政府供給的費用。 官費留學 học bổng du học (do nhà nước cấp).
Nghĩa
Việt
- Cihui được chính phủ tài trợ | chi trả bằng ngân sách nhà nước kinh phí nhà nước。舊時指由政府供給的費用。 官費留學 học bổng du học (do nhà nước cấp).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.官府的費用。《戰國策.魏策二》:「群臣多諫太子者曰:『雪甚如此而喪行,民必甚病之,官費又恐不給,請弛期更日。』」 2.公費。即由政府所出的費用。《文明小史》第五七回:「雖說他在外洋留學,人家留學的有官費的,有自費的,官費的還好,自費的卻是苦不堪言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时指由政府供给的费用:~生|~留学。
Eng
- CC-CEDICT government funded|paid by state stipend
- Cihui government funded; paid by state stipend
ja
- JMdict government expense