官資
quan tư
Hán Việt: quan tư
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ chung dáng điệu, ngôn ngữ và cách đối xử của người ra làm việc triều đình. Tức tư cách của vị quan. quan tư quan tư ☆Chỉ chung dáng điệu, ngôn ngữ và cách đối xử của người ra làm việc triều đình. Tức tư cách của vị quan.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做官的資格。唐.李中〈獻張拾遺〉詩:「官資清貴近丹墀,性格孤高世所稀。」
Eng
- Cihui 官資 uānzī n. 1. qualifications for public office 2. capital advanced by the state M:²bǐ