官賣

guān mài quan mại

Hán Việt: quan mại · Pinyin: guān mài

Tổng quan

o triều đình, nhà nước đứng bán. quan mại quan mại ☆Do triều đình, nhà nước đứng bán.

Cấu tạo: (quan) + (mại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o triều đình, nhà nước đứng bán. quan mại quan mại ☆Do triều đình, nhà nước đứng bán.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由公家發賣、經營。《初刻拍案驚奇》卷一九:「藺氏、丫環討保官賣,然後點起兵快,登時往各處拘拿。」

Eng

  • Cihui 官賣 guānmài n./v. government monopoly sale