官路

quan lộ

Hán Việt: quan lộ

Tổng quan

hư Quan đạo 官道. quan lộ quan lộ ☆Như Quan đạo 官道. 1. đại lộ。官府修建的大道。後即泛指大道。 2. hoạn lộ; đường làm quan。指仕途。

Cấu tạo: (quan) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Quan đạo 官道. quan lộ quan lộ ☆Như Quan đạo 官道. 1. đại lộ。官府修建的大道。後即泛指大道。 2. hoạn lộ; đường làm quan。指仕途。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由官府集資開闢的道路。《初刻拍案驚奇》卷四:「若你等在官路上走,迂迂曲曲,差了二十多里,故此到不及。」

Eng

  • Cihui 官路 guānlù* n. 1. government-financed road 2. public road 3. <trad.> official career M:¹tiáo