官道
quan đạo
Hán Việt: quan đạo
Tổng quan
ường đắp lên cho xe ngựa của viên chức triều đình đi — Đường sá do triều đình, nhà nước cho lập ra để dân chúng dùng. quan đạo quan đạo ☆Đường đắp lên cho xe ngựa của viên chức triều đình đi — Đường sá do triều đình, nhà nước cho lập ra để dân chúng dùng.
Nghĩa
Việt
- Cihui ường đắp lên cho xe ngựa của viên chức triều đình đi — Đường sá do triều đình, nhà nước cho lập ra để dân chúng dùng. quan đạo quan đạo ☆Đường đắp lên cho xe ngựa của viên chức triều đình đi — Đường sá do triều đình, nhà nước cho lập ra để dân chúng dùng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由政府開鑿修築的道路。唐.白居易〈得微之到官後書備知通州之事〉詩:「蟲蛇白晝攔官道,蚊蚋黃昏撲郡樓。」
Eng
- Cihui 官道 uāndào n. 1. government-financed road 2. <topo.> highway M:¹tiáo