官長

guān zhǎngquan trường

Hán Việt: quan trường · Pinyin: guān zhǎng

Tổng quan

quan chức: viên chức/công chức/sĩ quan quân đội

新华 · Tân Hoa Đại lục

指官吏; 旧时指军官。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.官員的通稱。《老子》第二八章:「聖人用之,則為官長。」 2.舊時泛指帶兵的軍官。如:「一位官長帶著一隊士兵,在客棧裡休息。」

Cấu tạo: 官 (quan) + 長 (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan chức: viên chức/công chức/sĩ quan quân đội
  • Biên soạn 官長 uānzhǎng n. (senior) officers M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.官員的通稱。《老子》第二八章:「聖人用之,則為官長。」 2.舊時泛指帶兵的軍官。如:「一位官長帶著一隊士兵,在客棧裡休息。」

Eng

  • Cihui 官長 uānzhǎng n. (senior) officers M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

官书 · 官事 · 官人 · 官價 · 官位 · 官佐 · 官俸 · 官倒