官閥
quan phiệt
Hán Việt: quan phiệt
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui òng dõi làm việc triều đình, đời đời có chức vị cao sang. quan phiệt quan phiệt ☆Dòng dõi làm việc triều đình, đời đời có chức vị cao sang.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 官爵門第。《聊齋志異.卷一.嬌娜》:「生以居單第,意為第主,即亦不審官閥。」
Eng
- Cihui 官閥 uānfá n. family of an official M:ge/¹míng/²wèi