定位

dìng wèi định vị

Hán Việt: định vị · Pinyin: dìng wèi

Tổng quan

định hướng | định vị | phân loại (như) | đặc trưng (như) | vị trí | chỗ đứng 1. xác định vị trí。用儀器對物體所在的位置進行測量。 2. định vị trí (sau khi đo đạc tiến hành xác định vị trí)。經測量後確定的位置。 3. định vị (đặt sự vật vào vị trí thích hợp, sau đó tiến hành đánh giá)。把事物放在適當的地位並做出某種評價。 循名定位 định vị theo tên. 抓好產品價值定位。 nắm chắc định vị trong giá trị sản phẩm.

Cấu tạo: (định) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui định hướng | định vị | phân loại (như) | đặc trưng (như) | vị trí | chỗ đứng 1. xác định vị trí。用儀器對物體所在的位置進行測量。 2. định vị trí (sau khi đo đạc tiến hành xác định vị trí)。經測量後確定的位置。 3. định vị (đặt sự vật vào vị trí thích hợp, sau đó tiến hành đánh giá)。把事物放在適當的地位並做出某種評價。 循名定位 đị…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.確定事物名位。《韓非子.揚權》:「審名以定位,明分以辯類。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.原道》:「仰觀吐曜,俯察含章,高卑定位,故兩儀既生矣。」 2.特定的規矩或範圍。南朝梁.劉勰《文心雕龍.明詩》:「《詩》有恆裁,思無定位,隨性適分,鮮能通圓。」清.曾國藩〈江寧府學記〉:「先王之制禮也,人人納於軌範之中,自其弱齒,已立制防,灑掃沃盥有常儀,羹食肴胾有定位,緌纓紳佩有恆度。」 3.用儀器測量以確定位置。如:「前輪定位」。 4.經測量後所確定的位置。引申為對人物所下的論斷或評價。如:「歷史上的定位」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用仪器对物体所在的位置进行测量; 经测量后确定的位置; 把事物放在适当的地位并做出某种评价循名~ㄧ抓好产品价值~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①用仪器对物体所在的位置进行测量。②经测量后确定的位置。③把事物放在适当的地位并做出某种评价循名~ㄧ抓好产品价值~。

Eng

  • CC-CEDICT to orientate|to position|to categorize (as)|to characterize (as)|positioning|position|niche
  • Cihui to orientate; to position; to categorize (as); to characterize (as); positioning; position; niche

ja

  • JMdict position|orientation