定價

dìng jiàđịnh giá

Hán Việt: định giá · Pinyin: dìng jià

Tổng quan

định giá. 合理定價 định giá hợp lý 你先定個價吧. anh nên định giá trước; anh ra giá trước đi.; giá quy định; giá nhất định. 定價便宜 giá quy định rẻ; ra giá rẻ. 降低定價 hạ giá quy định

新华 · Tân Hoa Đại lục

规定的价钱~便宜ㄧ降低~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.規定的價格。如:「這本書的定價是多少?」_x000D_ 2.評定聲價。唐.李白〈與韓荊州書〉:「所以龍蟠鳳逸之士,皆欲收名定價於君侯。」

Cấu tạo: 定 (định) + 價 (giá)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ giá quy định; giá nhất định; định giá: định giá/giá quy định/giá nhất định
  • Biên soạn 定價 dìngjià* n. fixed/list price ◆v.o. fix a price

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.規定的價格。如:「這本書的定價是多少?」_x000D_ 2.評定聲價。唐.李白〈與韓荊州書〉:「所以龍蟠鳳逸之士,皆欲收名定價於君侯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 规定的价钱~便宜ㄧ降低~。
  • Kaggle Zh-Vi make price

Eng

  • Cihui to set a price; to fix a price
  • Tần suất từ 定價 dìngjià* n. fixed/list price ◆v.o. fix a price

Đức

  • Handedict Preisstellung, Preisfestlegung, Preisbestimmung (S, Wirtsch)

other

  • Nguồn khác Nêu giá bán
  • Nguồn khác Giá bán không thay đổi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

订价