定準
định chuẩn
Hán Việt: định chuẩn · Pinyin: dìng zhǔn
Tổng quan
1. tiêu chuẩn xác định; tiêu chuẩn nhất định。(定準兒)確定的標準。 工作要有個定准,不能各行其是。 trong công việc cần phải có tiêu chuẩn nhất định, không thể làm theo điều mình cho là đúng. 2. nhất định; chắc chắn; khẳng định; quyết định。一定;肯定。 你看見了定准滿意。 anh nhìn thấy nhất định sẽ hài lòng. 究竟派誰去,現在還沒定准。 rốt cuộc phái ai đi, hiện giờ cũng chưa quyết định.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. tiêu chuẩn xác định; tiêu chuẩn nhất định。(定準兒)確定的標準。 工作要有個定准,不能各行其是。 trong công việc cần phải có tiêu chuẩn nhất định, không thể làm theo điều mình cho là đúng. 2. nhất định; chắc chắn; khẳng định; quyết định。一定;肯定。 你看見了定准滿意。 anh nhìn thấy nhất định sẽ hài lòng. 究竟派誰去,現在還沒定准。…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一定。《文明小史》第三六回:「仲翔知道驟然要見欽差,定准不見,只好先找文案,託他介紹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)确定的标准工作要有个~,不能各行其是; 一定;肯定你看见了~满意ㄧ究竟派谁去,现在还没~。
- Tân Hoa Tự Điển ①(~儿)确定的标准工作要有个~,不能各行其是。②一定;肯定你看见了~满意ㄧ究竟派谁去,现在还没~。
Eng
- Cihui 定準 ìngzhǔn n. established standard ◆adv. surely; certainly