定分

dìng fèn định phân

Hán Việt: định phân · Pinyin: dìng fèn

Tổng quan

số phận đã định | phần số (về may mắn và vận rủi) hia phần rõ ràng không thay đổi được — Chỉ cuộc đời đã được sắp đặt yên, không thay đổi nữa. định phận định phận ☆Chia phần rõ ràng không thay đổi được — Chỉ cuộc đời đã được sắp đặt yên, không thay đổi nữa.

Cấu tạo: (định) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số phận đã định | phần số (về may mắn và vận rủi) hia phần rõ ràng không thay đổi được — Chỉ cuộc đời đã được sắp đặt yên, không thay đổi nữa. định phận định phận ☆Chia phần rõ ràng không thay đổi được — Chỉ cuộc đời đã được sắp đặt yên, không thay đổi nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人生命分有定,富貴不能強求。《三國演義》第二三回:「君臣各有定分。嵩今事將軍,雖赴湯蹈火,一唯所命。」也作「分定」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 确定名分; 固定的名分; 宿命论谓人事均由命运前定,人力难以改变,称为"定分"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.确定名分。 2.固定的名分。 3.宿命论谓人事均由命运前定,人力难以改变,称为"定分"。

Eng

  • CC-CEDICT predestination|one's lot (of good and bad fortune)
  • Cihui predestination; one's lot (of good and bad fortune)