定製
định chế
Hán Việt: định chế · Pinyin: dìng zhì
Tổng quan
đặt làm riêng | làm theo yêu cầu | đặt làm theo yêu cầu hỉ chung phép tắc luật lệ trong nước, đã được sắp đặt từ trước. định chế định chế ☆Chỉ chung phép tắc luật lệ trong nước, đã được sắp đặt từ trước.
Nghĩa
Việt
- Cihui đặt làm riêng | làm theo yêu cầu | đặt làm theo yêu cầu hỉ chung phép tắc luật lệ trong nước, đã được sắp đặt từ trước. định chế định chế ☆Chỉ chung phép tắc luật lệ trong nước, đã được sắp đặt từ trước.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拟定制度或法式; 确定的制度﹑规则。
- Tân Hoa Tự Điển 1.拟定制度或法式。 2.确定的制度﹑规则。
Eng
- CC-CEDICT custom-made; made-to-order|to have sth custom made
- Cihui custom-made; made-to-order; to have sth custom made