定則
định tắc
Hán Việt: định tắc · Pinyin: dìng zé
Tổng quan
luật: quy định
Nghĩa
Việt
- Cihui luật: quy định
- Cihui luật; quy định。說明事物之間的必然聯繫,且已經被公認為正確的規定或法則。 左手定則 luật bàn tay trái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 約定形成的法則。如:「臺海兩岸的經貿活動,必須有些定則,來保障雙方權利。」
Eng
- Cihui 定則 dìngzé n. rule M:¹tiáo
ja
- JMdict law|established rule